SVC chuyen phan phoi cac mat hang dien thoai di dong

SVC chuyen phan phoi cac mat hang dien thoai di dong

SVC chuyen phan phoi cac mat hang dien thoai di dong

SVC chuyen phan phoi cac mat hang dien thoai di dong

SVC chuyen phan phoi cac mat hang dien thoai di dong
SVC chuyen phan phoi cac mat hang dien thoai di dong
Tin tức công nghệ
Danh sách số dân của các nước trên thế giới
 

Danh sách số dân của các nước trên thế giới

Danh sách các nước

STT Quốc gia / lãnh thổ Dân số Thời điểm thống kê  % so với dân số thế giới Nguồn ước tính
- Thế giới 7.021.836.029 1 tháng 7, 2012 100,00% CIA World Factbook ước tính
001  CHND Trung Hoan2 1.355.692.576 Tháng 7, 2014 19,22% CIA World Factbook ước tính
002  Ấn Độ 1.236.344.631 tháng 7, 2014 17,39% CIA World Factbook ước tính
003  Hoa Kỳ 318.892.103 tháng 7, 2014 4,51% CIA World Factbook ước tính
004  Indonesia 253.609.643 tháng 7, 2014 3,58% CIA World Factbook ước tính
005  Brazil 202.656.788 tháng 7, 2014 2,86% CIA World Factbook ước tính
006  Pakistan 196.174.380 tháng 7, 2014 2,75% CIA World Factbook ước tính
007  Nigeria 177.155.754 tháng 7, 2014 2,49% CIA World Factbook ước tính
008  Bangladesh 166.280.712 tháng 7, 2014 2,33% CIA World Factbook ước tính
009  Liên Bang Nga 142.470.272 1 tháng 7, 2014 2,03% CIA World Factbook ước tính
010  Nhật Bản 127.103.388 tháng 7, 2014 1,81% CIA World Factbook ước tính
011  Mexico 120.286.655 tháng 7, 2014 1,66% CIA World Factbook ước tính
012  Philippines 107.668.231 Tháng 7, 2014 1,51% CIA World Factbook ước tính
013  Ethiopia 96.633.458 tháng 7, 2014 1,34% CIA World Factbook ước tính
014  Việt Nam 93.421.835 tháng 7, 2014 1,32% CIA World Factbook ước tính
015  Ai Cập 86.895.099 tháng 7, 2014 1,21% CIA World Factbook ước tính
016  Thổ Nhĩ Kỳ 81.619.392 tháng 7, 2014 1,16% CIA World Factbook ước tính
017  Đức 80.996.685 tháng 7, 2014 1,15% CIA World Factbook ước tính
018  Iran 80.840.713 tháng 7, 2014 1,14%

CIA World Factbook ước tính

019  CHDC Congo 77.433.744 tháng 7, 2014 1,08% CIA World Factbook ước tính
020  Thái Lan 67.741.401 tháng 7, 2014 0,96% CIA World Factbook ước tính
021  Phápn3 66.259.012 tháng 7, 2014 0,94%

CIA World Factbook ước tính

022  Anh Quốc 63.742.977 tháng 7, 2014 0,9% CIA World Factbook ước tính
023  Ý 61.680.122 Tháng 7, 2014 0,88% CIA World Factbook ước tính
024  Myanmar 55.746.253 Tháng 7, 2014 0,79% CIA World Factbook ước tính
025  Hàn Quốc 49.039.986 Tháng 7, 2013 0,7% CIA World Factbook ước tính
026  Nam Phi 48.601.098 Tháng 7, 2014 0,69% CIA World Factbook ước tính
027  Tanzania 49.639.138 Tháng 7, 2014 0,69% CIA World Factbook ước tính
028  Tây Ban Nha 47.737.941 Tháng 7, 2014 0,67% CIA World Factbook ước tính
029  Colombia 46.245.297 Tháng 7, 2014 0,65% CIA World Factbook ước tính
030  Kenya 45.010.056 Tháng 7,2014 0,63% CIA World Factbook ước tính
031  Ukraina 44.291.413 Tháng 7, 2014 0,55% CIA World Factbook ước tính
032  Argentina 43.024.374 Tháng 7, 2014 0,61% CIA World Factbook ước tính
033  Algeria 38.813.722 Tháng 7, 2014 0,55% CIA World Factbook ước tính
034  Ba Lan 38.346.279 Tháng 7, 2014 0,54% CIA World Factbook ước tính
035  Uganda 35.918.915 Tháng 7, 2014 0,5% CIA World Factbook ước tính
036  Sudan 35.482.233 Tháng 7, 2014 0,5% CIA World Factbook ước tính
037  Canada 34.834.841 Tháng 7,2014 0,49% CIA World Factbook ước tính
038  Maroc 32.987.206 Tháng7, 2014 0,46% CIA World Factbook ước tính
039  Iraq 32.585.692 Tháng 7, 2014 0,45% CIA World Factbook ước tính
040  Afghanistan 31.822.848 Tháng 7, 2014 0,44% CIA World Factbook ước tính
041  Nepal 30.986.975 Tháng 7, 2014 0,43% CIA World Factbook ước tính
042  Peru 30.147.935 Tháng 7, 2014 0,43% CIA World Factbook ước tính
043  Malaysia 30.073.353 Thang 7, 2014 0,42% CIA World Factbook ước tính
044  Uzbekistan 28.929.716 Tháng 7, 2014 0,41% CIA World Factbook ước tính
045  Venezuela 28.868.486 Tháng 7, 2014 0,41% CIA World Factbook ước tính
046  Ả Rập Saudi 27.345.986 Tháng 7, 2014 0,38% CIA World Factbook ước tính
047  Yemen 26.052.966 Tháng 7, 2014 0,36% CIA World Factbook ước tính
048  Ghana 25.758.108 Tháng 7, 2014 0,36% CIA World Factbook ước tính
049  CHDCND Triều Tiên 24.851.627 Tháng 7, 2014 0,35% CIA World Factbook ước tính
050  Mozambique 24.692.144 Tháng 7, 2014 0,34% CIA World Factbook ước tính
051  Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan)n4 23.359.928 Tháng 7, 2014 0,33% CIA World Factbook ước tính
052  Madagascar 23.201.926 Tháng 7, 2014 0,32% CIA World Factbook ước tính
053  Syria 22.457.336 Tháng 7, 2013 0,32% CIA World Factbook ước tính
054  Bờ Biển Ngà 22.400.835 Tháng 7, 2013 0,32% CIA World Factbook ước tính
055  Úcn5 22.262.501 Tháng 7, 2013 0,32% CIA World Factbook ước tính
056  Romania 21.790.479 Tháng 7, 2013 0,31% CIA World Factbook ước tính
057  Sri Lanka 21.675.648 Tháng 7, 2013 0,31% CIA World Factbook ước tính
058  Cameroon 20.549.221 Tháng 7, 2013 0,29% CIA World Factbook ước tính
059  Angola 18.565.269 Tháng 7, 2013 0,26% CIA World Factbook ước tính
060  Burkina Faso 17.812.961 Tháng 7, 2013 0,25% CIA World Factbook ước tính
061  Kazakhstan 17.736.896 Tháng 7, 2013 0,25% CIA World Factbook ước tính
062  Chile 17.216.945 Tháng 7, 2013 0,25% CIA World Factbook ước tính
063  Niger 16.899.327 Tháng 7, 2013 0,24% CIA World Factbook ước tính
064  Hà Lan 16.805.037 Tháng 7, 2013 0,24% CIA World Factbook ước tính
065  Malawi 16.777.547 Tháng 7, 2013 0,24% CIA World Factbook ước tính
066  Mali 15.968.882 Tháng 7, 2013 0,23% CIA World Factbook ước tính
067  Ecuador 15.439.429 Tháng 7, 2013 0,22% CIA World Factbook ước tính
068  Campuchia 15.205.539 Tháng 7, 2013 0,22% CIA World Factbook ước tính
069  Guatemala 14.373.472 Tháng 7, 2013 0,2% CIA World Factbook ước tính
070  Zambia 14.222.233 Tháng 7, 2013 0,2% CIA World Factbook ước tính
071  Senegal 12.861.000 2010 0,18% 2008 UN estimate for year 2010
072  Zimbabwe 12.644.000 2010 0,18% 2008 UN estimate for year 2010
073  Tchad 11.506.000 2010 0,16% 2008 UN estimate for year 2010
074  Hy Lạp 11.306.183 1 tháng 1, 2010 0,16% Eurostat estimate
075  Cuba 11.240.841 31 tháng 12, 2010 0,16% Official estimate
076  Bỉ 10.827.519 1 tháng 1, 2010 0,15% Eurostat estimate
077  Bồ Đào Nha 10.636.888 1 tháng 1, 2010 0,15% Eurostat estimate
078  Tunisia 10.549.100 1 tháng 7, 2010 0,15% National Statistics Institute of Tunisia
079  Cộng hòa Séc 10.515.818 30 tháng 6, 2010 0,15% Official estimate
080  Bolivia 10.426.154 2010 0,15% Official estimate
081  Rwanda 10.412.820 2010 0,15% Official estimate
082  Guinea 10.324.000 2010 0,15% 2008 UN estimate for year 2010
083  Haiti 10.085.214 2010 0,14% Official estimate
084  Hungary 10.014.324 1 tháng 1, 2010 0,14% Official estimate
085  Belarus 9.481.100 1 tháng 1, 2011 0,14% National Statistical Committee
086  Thụy Điển 9.418.732 31 tháng 1, 2011 0,13% Statistics Sweden
087  Cộng hòa Dominica 9.378.818 1 tháng 12, 2010 0,13% Preliminary census result
088  Somalian7 9.359.000 2010 0,13% 2008 UN estimate for year 2010
089  Azerbaijan 8.997.400 1 tháng 1, 2010 0,13% State Statistical Committee of Azerbaijan
090  Benin 8.778.646 2010 0,13% Official estimate
091  Burundi 8.519.000 2010 0,12% 2008 UN estimate for year 2010
092  Áo 8.396.760 2010 0,12% Official estimate
093  Các TVQ Ả rập Thống nhất 8.264.070 2010 0,118% Official estimate
094  Nam Sudann16 8.260.490 2008 0,12% 2008 census results
095  Honduras 8.215.313 2011 0,12% Official estimate
096  Thụy Sĩ 7.782.900 31 tháng 12, 2009 0,11% Official Switzerland Statistics estimate
097  Israeln8 7.708.400 31 tháng 1, 2011 0,11% Israeli Central Bureau of Statistics
098  Bulgaria 7.528.103 2010 0,11% Official estimate
099  Serbian6 7.306.677 1 tháng 1, 2010 0,1% Official estimate
100  Tajikistan 7.075.000 2010 0,101% 2008 UN estimate for year 2010
101  Hồng Kông 7.061.200 31 tháng 7, 2010 0,101% Hong Kong Census and Statistics Department
102  Papua New Guinea 6.888.000 2010 0,098% 2008 UN estimate for year 2010
103  Togo 6.780.000 2010 0,097% 2008 UN estimate for year 2010
104  Libya 6.546.000 2010 0,093% 2008 UN estimate for year 2010
105  Jordan 6.472.000 2010 0,092% 2008 UN estimate for year 2010
106  Paraguay 6.460.000 2010 0,092% 2008 UN estimate for year 2010
107  Lào 6.230.200 2010 0,089% Official estimate
108  El Salvador 6.194.000 2010 0,088% 2008 UN estimate for year 2010
109

Các bài viết khác

HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN